súc mục

Học thuật
Thân thiện
súc mục

Một người nông dân đang chăn súc mục trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành chăn nuôi gia súc: "súc mục" một từ , ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ hoạt động chăn nuôi các loài vật nuôi, đặc biệt gia súc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghề súc mục một trong những nghề truyền thống lâu đời. (Nghề chăn nuôi một trong những nghề truyền thống lâu đời.)
    • Ông ấy am hiểu về súc mục. (Ông ấy am hiểu về chăn nuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghề súc mục": nghề chăn nuôi.
    • Nghề súc mục đòi hỏi nhiều kiến thức kinh nghiệm. (Nghề chăn nuôi đòi hỏi nhiều kiến thức kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăn nuôi (danh từ): hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi để lấy sản phẩm hoặc sức kéo. Đây từ phổ biến hiện nay thay thế cho "súc mục".
  • Chăn thả (động từ): dẫn vật nuôi đi ăn cỏngoài đồng, bãi.
Từ đồng nghĩa
  • Chăn nuôi: nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi.
  • Ngưu dương mục (từ Hán Việt, ): nghề chăn nuôi trâu , cừu.
Lưu ý
  • "Súc mục" một từ Hán Việt cổ, hiện nay hầu như không còn được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày hay văn bản hành chính thông thường. Từ phổ biến hiện đại thay thế"chăn nuôi".
súc mục

Một người nông dân đang chăn súc mục trên cánh đồng.

  1. Chăn nuôi ().